Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
choquant
01
sốc, gây sốc
qui provoque un grand étonnement ou une forte désapprobation
Các ví dụ
La nouvelle du scandale a été choquante.
Tin tức về vụ bê bối thật sốc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sốc, gây sốc