la chicorée
chi
ʃi
shi
co
kaw
rée
ʁe:
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "chicorée"trong tiếng Pháp

La chicorée
01

rau diếp xoăn, cây cải ô rô

plante dont la racine peut être torréfiée pour faire une boisson ressemblant au café ou utilisée dans les salades ; certaines variétés sont aussi consommées comme légume 
la chicorée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chicorées
Các ví dụ
La chicorée se consomme souvent en salade. 

Rau diếp xoăn thường được ăn trong món salad.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng