le chauffeur
Pronunciation
/ʃofœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chauffeur"trong tiếng Pháp

Le chauffeur
01

tài xế, người lái xe

personne qui conduit un véhicule
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chauffeurs
Các ví dụ
Le chauffeur attend devant l' hôtel.
Tài xế đang đợi trước khách sạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng