Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chapelle
01
dàn hợp xướng, dàn hợp xướng nhà thờ
groupe de musiciens ou de chanteurs, souvent attaché à un lieu religieux ou à une institution
Các ví dụ
Il fait partie de la chapelle de l' université.
Anh ấy là một phần của dàn hợp xướng đại học.
02
nhà nguyện, nhà thờ nhỏ
petit lieu de culte, souvent à l'intérieur d'une église, d'un château ou d'un établissement religieux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chapelles
Các ví dụ
Une chapelle a été construite à côté de l' hôpital pour les patients et le personnel.
Một nhà nguyện đã được xây dựng bên cạnh bệnh viện cho bệnh nhân và nhân viên.



























