le chanteur
Pronunciation
/ʃɑ̃tœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chanteur"trong tiếng Pháp

Le chanteur
[gender: masculine]
01

ca sĩ, người hát

personne qui interprète des chansons en chantant
le chanteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chanteurs
Các ví dụ
Les chanteurs se produisent souvent sur scène.
Các ca sĩ thường biểu diễn trên sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng