le chanteur
chanteur
ʃɑ̃tœʁ
shaatoer
chanterchasseurchargeurcharmeur

Định nghĩa và ý nghĩa của "chanteur"trong tiếng Pháp

Le chanteur
01

ca sĩ, người hát

personne qui interprète des chansons en chantant 
le chanteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chanteurs
Các ví dụ
Le chanteur a donné un concert hier soir. 

Ca sĩ đã tổ chức một buổi hòa nhạc tối qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng