le chambre d'étudiant
chambre
ʃɑ̃bʁ
shaabr
d'étudiant
det͡sydjɑ̃
detsydyaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "chambre d'étudiant"trong tiếng Pháp

Le chambre d'étudiant
01

phòng sinh viên, phòng ký túc xá sinh viên

pièce ou logement destiné à un étudiant pour y vivre et étudier 
le chambre d'étudiant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chambres d'étudiants
Các ví dụ
Il a décoré sa chambre d'étudiant avec des posters. 

Anh ấy đã trang trí phòng sinh viên của mình bằng áp phích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng