Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cessation
01
sự chấm dứt, sự ngừng lại
action de cesser quelque chose, de mettre fin à une activité ou un processus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cessation des hostilités a été annoncée hier.
Việc chấm dứt các cuộc giao tranh đã được công bố hôm qua.
02
sự tạm ngừng, sự gián đoạn
suspension ou pause provisoire d'une activité
Các ví dụ
La cessation de paiement a été temporaire.
Việc ngừng thanh toán là tạm thời.



























