cassé
Pronunciation
/kɑse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cassé"trong tiếng Pháp

01

bị vỡ, hỏng

qui a perdu son intégrité ou sa continuité, souvent matériellement
cassé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cassé
so sánh hơn
plus cassé
có thể phân cấp
giống đực số ít
cassé
giống đực số nhiều
cassés
giống cái số ít
cassée
giống cái số nhiều
cassées
Các ví dụ
La fenêtre est cassée à cause du vent.
Cửa sổ bị vỡ vì gió.
02

bị hỏng, bị gãy

endommagé au point de ne plus servir correctement
cassé definition and meaning
Các ví dụ
Le moteur de la voiture est cassé.
Động cơ của xe ô tô bị hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng