Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cassé
01
bị vỡ, hỏng
qui a perdu son intégrité ou sa continuité, souvent matériellement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cassé
so sánh hơn
plus cassé
có thể phân cấp
giống đực số ít
cassé
giống đực số nhiều
cassés
giống cái số ít
cassée
giống cái số nhiều
cassées
Các ví dụ
La fenêtre est cassée à cause du vent.
Cửa sổ bị vỡ vì gió.
02
bị hỏng, bị gãy
endommagé au point de ne plus servir correctement
Các ví dụ
Le moteur de la voiture est cassé.
Động cơ của xe ô tô bị hỏng.



























