Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caqueter
01
cục tác, kêu cục tác
pousser le cri d'une poule, surtout en pondant ou en bavardant
Các ví dụ
Même la petite poulette caquette en picorant.
Ngay cả con gà mái nhỏ cũng cục tác trong khi mổ.
02
cục tác, nói nhiều
parler beaucoup et de façon frivole
Các ví dụ
Même la jeune fille caquette au téléphone avec sa sœur.
Nói huyên thuyên ngay cả cô gái trẻ trên điện thoại với chị gái của mình.



























