Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le candidat
01
ứng cử viên, người ứng tuyển
personne qui se présente à une élection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
candidats
Các ví dụ
Le candidat a promis de réduire les impôts.
Ứng viên đã hứa sẽ giảm thuế.
02
ứng viên, người nộp đơn
personne qui postule pour un emploi ou une place
Các ví dụ
Le candidat a envoyé son CV par e-mail.
Ứng viên đã gửi CV của mình qua email.



























