le camping
Pronunciation
/kˈampɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camping"trong tiếng Pháp

Le camping
01

cắm trại, dựng trại

activité de passer du temps en plein air, souvent avec une tente
le camping definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
campings
Các ví dụ
Ils ont installé leur tente dans un camping proche de la forêt.
Họ đã dựng lều của họ tại một khu cắm trại gần rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng