Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
camper
01
cắm trại, dựng trại
installer un camp, souvent avec une tente, pour dormir en plein air
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
campe
ngôi thứ nhất số nhiều
campons
ngôi thứ nhất thì tương lai
camperai
hiện tại phân từ
campant
quá khứ phân từ
campé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
campions
Các ví dụ
Elle aime camper sous les étoiles.
Cô ấy thích cắm trại dưới bầu trời sao.



























