Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le camp
01
trại, doanh trại
lieu où des personnes s'installent temporairement, souvent pour des activités spécifiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camps
Các ví dụ
Ils passent la nuit dans un camp de montagne.
Họ qua đêm trong một trại núi.
02
đội, phe
groupe de joueurs ou équipe participant à un match ou une compétition
Các ví dụ
Chaque camp essaie de gagner la partie.
Mỗi đội cố gắng giành chiến thắng trong trò chơi.



























