calme
calme
kɑlm
kaalm
palme

Định nghĩa và ý nghĩa của "calme"trong tiếng Pháp

01

bình tĩnh, yên tĩnh

qui n'est pas agité, tranquille, sans bruit 
calme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus calme
so sánh hơn
plus calme
có thể phân cấp
giống đực số ít
calme
giống đực số nhiều
calmes
giống cái số ít
calme
giống cái số nhiều
calmes
Các ví dụ
Le parc est calme ce matin. 

Công viên yên tĩnh sáng nay.

02

qui ne fait pas de bruit, silencieux 

calme definition and meaning
Các ví dụ
La salle de classe est calme pendant l'examen. 
Le calme
01

sự bình tĩnh, sự yên tĩnh

état de tranquillité, absence d'agitation ou de stress 
le calme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il garde son calme même dans les situations difficiles. 

Anh ấy giữ được bình tĩnh ngay cả trong những tình huống khó khăn.

02

sự yên bình, sự yên tĩnh

état de paix et de tranquillité, sans stress ni bruit 
le calme definition and meaning
Các ví dụ
J'aime le calme de la campagne. 

Tôi thích sự yên tĩnh của vùng nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng