Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
calme
01
bình tĩnh, yên tĩnh
qui n'est pas agité, tranquille, sans bruit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus calme
so sánh hơn
plus calme
có thể phân cấp
giống đực số ít
calme
giống đực số nhiều
calmes
giống cái số ít
calme
giống cái số nhiều
calmes
Các ví dụ
La mer est calme aujourd'hui.
Biển hôm nay yên tĩnh.
02
qui ne fait pas de bruit, silencieux
Các ví dụ
Le bébé est calme et dort.
Le calme
[gender: masculine]
01
sự bình tĩnh, sự yên tĩnh
état de tranquillité, absence d'agitation ou de stress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son calme impressionne tout le monde.
Sự bình tĩnh của anh ấy gây ấn tượng với mọi người.
02
sự yên bình, sự yên tĩnh
état de paix et de tranquillité, sans stress ni bruit
Các ví dụ
Après une longue journée, il cherche le calme.
Sau một ngày dài, anh ấy tìm kiếm sự yên tĩnh.



























