Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cafard
[gender: masculine]
01
con gián, con rết
insecte nuisible de la famille des blattes, souvent trouvé dans les maisons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cafards
Các ví dụ
Les cafards se cachent souvent dans les coins sombres.
Gián thường trốn trong các góc tối.
02
nỗi buồn, sự u sầu
tristesse, mélancolie ou dépression passagère
Các ví dụ
Les dimanches pluvieux lui donnent le cafard.
Những ngày chủ nhật mưa gió khiến anh ấy buồn bã.



























