le cafard
ca
ka
ka
fard
fɑʁ
faar
canardcamard

Định nghĩa và ý nghĩa của "cafard"trong tiếng Pháp

Le cafard
01

con gián, con rết

insecte nuisible de la famille des blattes , souvent trouvé dans les maisons 
le cafard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cafards
Các ví dụ
Un cafard traverse la cuisine. 

Một con gián băng qua nhà bếp.

02

nỗi buồn, sự u sầu

tristesse, mélancolie ou dépression passagère 
le cafard definition and meaning
Các ví dụ
Il a le cafard après avoir raté son examen. 

Anh ấy buồn bã sau khi trượt kỳ thi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng