Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cafard
01
con gián, con rết
insecte nuisible de la famille des blattes , souvent trouvé dans les maisons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cafards
Các ví dụ
Un cafard traverse la cuisine.
Một con gián băng qua nhà bếp.
02
nỗi buồn, sự u sầu
tristesse, mélancolie ou dépression passagère
Các ví dụ
Il a le cafard après avoir raté son examen.
Anh ấy buồn bã sau khi trượt kỳ thi của mình.



























