le cachet
ca
ka
ka
chet
ʃɛ
she
cachot

Định nghĩa và ý nghĩa của "cachet"trong tiếng Pháp

Le cachet
01

con dấu, dấu

marque ou sceau servant à authentifier ou à fermer un document ou un objet 
le cachet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cachets
Các ví dụ
Le notaire a apposé son cachet sur le contrat. 

Công chứng viên đã đóng dấu của mình lên hợp đồng.

02

viên thuốc, thuốc viên

petite dose solide de médicament à avaler 
le cachet definition and meaning
Các ví dụ
Le médecin m'a donné un cachet pour la douleur. 

Bác sĩ đã cho tôi một viên thuốc để giảm đau.

03

tính cách, nét đặc trưng

caractère particulier qui donne de la valeur ou du charme à quelque chose 
Các ví dụ
Cette maison ancienne a beaucoup de cachet. 

Ngôi nhà cổ này có rất nhiều cachet.

04

thù lao, phí

rémunération reçue pour une prestation artistique ou professionnelle 
Các ví dụ
L'acteur a reçu un cachet important pour ce film. 

Diễn viên đã nhận được một thù lao quan trọng cho bộ phim này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng