cher
by
by
cher
ʃe
she
bâcherbêcherbûcheur

Định nghĩa và ý nghĩa của "bûcher"trong tiếng Pháp

01

học gạo, học tập chăm chỉ

étudier intensivement et avec sérieux, souvent pour un examen 
bûcher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bûche
ngôi thứ nhất số nhiều
bûchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bûcherai
hiện tại phân từ
bûchant
quá khứ phân từ
bûché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bûchions
Các ví dụ
Il bûche pour l'examen de mathématiques. 

Anh ấy học tập chăm chỉ cho kỳ thi toán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng