Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bûcher
01
học gạo, học tập chăm chỉ
étudier intensivement et avec sérieux, souvent pour un examen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bûche
ngôi thứ nhất số nhiều
bûchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bûcherai
hiện tại phân từ
bûchant
quá khứ phân từ
bûché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bûchions
Các ví dụ
Il bûche pour l'examen de mathématiques.
Anh ấy học tập chăm chỉ cho kỳ thi toán.
Le bûcher
01
amas de bois préparé pour brûler une personne condamnée, notamment dans certains contextes historiques
thông tin ngữ pháp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La condamnée fut conduite au bûcher.
LanGeek



























