Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La brochette
[gender: feminine]
01
xiên, que xiên
bâtonnet métallique ou en bois pour enfiler des morceaux de viande ou légumes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brochettes
Các ví dụ
Ces brochettes métalliques sont réutilisables.
Những xiên kim loại này có thể tái sử dụng.
02
hàng, chuỗi
un grand nombre de choses ou de personnes alignées
Các ví dụ
Il nous a présenté une brochette d' excuses peu convaincantes.
Anh ấy đã trình bày với chúng tôi một loạt lời xin lỗi không thuyết phục.



























