le bridge
Pronunciation
/bʀidʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bridge"trong tiếng Pháp

Le bridge
01

cầu răng, răng giả cố định

prothèse dentaire fixe qui remplace une ou plusieurs dents manquantes en s'appuyant sur les dents voisines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bridges
Các ví dụ
Elle doit nettoyer son bridge soigneusement chaque jour.
Cô ấy phải vệ sinh cầu răng của mình cẩn thận mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng