boutonner
Pronunciation
/butɔnˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boutonner"trong tiếng Pháp

boutonner
01

cài cúc, cài nút

fermer ou attacher quelque chose en utilisant des boutons
boutonner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
boutonne
ngôi thứ nhất số nhiều
boutonnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
boutonnerai
quá khứ phân từ
boutonné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
boutonnions
Các ví dụ
N' oublie pas de boutonner ton manteau avant de sortir.
Đừng quên cài nút áo khoác của bạn trước khi ra ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng