Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bondé
01
đông nghịt, chật ních
rempli au maximum de personnes ou de choses, très plein
Các ví dụ
Ils ont évité la plage bondée en partant tôt le matin.
Họ tránh bãi biển đông đúc bằng cách rời đi sớm vào buổi sáng.



























