Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bondir
01
nhảy, lao tới
se déplacer rapidement, souvent en courant ou en sautant
Các ví dụ
Le chat bondit pour attraper l' oiseau.
Con mèo nhảy để bắt con chim.
02
nhảy nhanh hoặc mạnh mẽ
sauter rapidement ou avec force
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bondis
ngôi thứ nhất số nhiều
bondissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bondirai
quá khứ phân từ
bondi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bondissions
Các ví dụ
Le kangourou bondit très haut dans le désert.
Con kangaroo nhảy rất cao trong sa mạc.



























