Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blessé
01
bị thương, tổn thương
qui a reçu une atteinte au corps ou aux sentiments
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus blessé
so sánh hơn
plus blessé
có thể phân cấp
giống đực số ít
blessé
giống đực số nhiều
blessés
giống cái số ít
blessée
giống cái số nhiều
blessées
Các ví dụ
Après la chute, l' enfant est resté blessé sur le sol.
Sau cú ngã, đứa trẻ vẫn nằm bị thương trên mặt đất.



























