Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blessé
01
bị thương, tổn thương
qui a reçu une atteinte au corps ou aux sentiments
Các ví dụ
Après la chute, l' enfant est resté blessé sur le sol.
Sau cú ngã, đứa trẻ vẫn nằm bị thương trên mặt đất.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bị thương, tổn thương