le biceps
Pronunciation
/bisˈɛp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biceps"trong tiếng Pháp

Le biceps
01

cơ nhị đầu, bắp tay trước

muscle situé à l'avant du bras, responsable de la flexion du coude
le biceps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
biceps
Các ví dụ
Le médecin a palpé le biceps pour vérifier une blessure.
Bác sĩ sờ nắn bắp tay trước để kiểm tra chấn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng