Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bibliothèque
[gender: feminine]
01
thư viện, tủ sách
lieu où l'on peut lire, emprunter ou consulter des livres et d'autres documents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bibliothèques
Các ví dụ
Ils ont construit une nouvelle bibliothèque en ville.
Họ đã xây dựng một thư viện mới trong thị trấn.
02
thư viện cá nhân, tủ sách cá nhân
meuble ou pièce contenant les livres d'une personne chez elle
Các ví dụ
Elle range ses romans préférés dans sa bibliothèque.
Cô ấy cất những cuốn tiểu thuyết yêu thích của mình trong thư viện của mình.



























