beau
beau
bo
bo
bedeau

Định nghĩa và ý nghĩa của "beau"trong tiếng Pháp

01

đẹp, xinh đẹp

qui est agréable à voir, joli ou attrayant 
beau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus beau
so sánh hơn
plus beau
có thể phân cấp
giống đực số ít
beau
giống đực số nhiều
beaux
giống cái số ít
belle
giống cái số nhiều
belles
Các ví dụ
Elle est très belle. 

Cô ấy rất xinh đẹp.

02

đúng đắn, chính đáng

qui est moralement juste ou acceptable 
beau definition and meaning
Các ví dụ
Ce n'est pas beau de mentir. 

Nói dối không đẹp.

03

tuyệt vời, đẹp

qui est agréable, surtout en parlant du temps ou d'une situation 
beau definition and meaning
Các ví dụ
C'est un beau succès. 

Đó là một thành công đẹp.

04

lớn, rộng lớn

qui est grand ou vaste en taille ou en étendue 
beau definition and meaning
Các ví dụ
Il a une belle maison. 

Anh ấy có một ngôi nhà đẹp.

05

đẹp, dễ chịu

qui est agréable ou plaisant, surtout pour le temps 
beau definition and meaning
Các ví dụ
Aujourd'hui, il fait un beau soleil. 

Hôm nay có một mặt trời đẹp.

Le beau
01

vẻ đẹp, nét đẹp

ce qui est joli ou agréable à regarder 
le beau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le beau de ce tableau est impressionnant. 

Vẻ đẹp của bức tranh này thật ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng