la barmaid
Pronunciation
/baʁmˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barmaid"trong tiếng Pháp

La barmaid
[gender: feminine]
01

nữ phục vụ quán bar, barmaid

femme qui sert des boissons dans un bar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barmaids
Các ví dụ
La barmaid connaît toutes les recettes de cocktails.
Cô phục vụ quán bar biết tất cả các công thức pha chế cocktail.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng