Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
barbant
01
nhàm chán, tẻ nhạt
qui est ennuyeux ou monotone, qui fatigue l'esprit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus barbant
so sánh hơn
plus barbant
có thể phân cấp
giống đực số ít
barbant
giống đực số nhiều
barbants
giống cái số ít
barbante
giống cái số nhiều
barbantes
Các ví dụ
Les longs discours sont barbants pour le public.
Những bài diễn văn dài nhàm chán đối với khán giả.



























