barbant
Pronunciation
/baʀbɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbant"trong tiếng Pháp

barbant
01

nhàm chán, tẻ nhạt

qui est ennuyeux ou monotone, qui fatigue l'esprit
barbant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus barbant
so sánh hơn
plus barbant
có thể phân cấp
giống đực số ít
barbant
giống đực số nhiều
barbants
giống cái số ít
barbante
giống cái số nhiều
barbantes
Các ví dụ
Les longs discours sont barbants pour le public.
Những bài diễn văn dài nhàm chán đối với khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng