Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le ballon ovale
01
bóng bầu dục, bóng bóng bầu dục
ballon de rugby, de forme oblongue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ballons ovales
Các ví dụ
Le ballon ovale est plus facile à porter sous le bras qu'un ballon rond.
Quả bóng hình bầu dục dễ mang dưới cánh tay hơn một quả bóng tròn.
02
bóng bầu dục, bóng bầu dục (môn thể thao)
terme métonymique désignant le rugby
Các ví dụ
Le ballon ovale est une religion en Nouvelle-Zélande.
Quả bóng bầu dục là một tôn giáo ở New Zealand.



























