le bain
bain
bɛ̃
be
badin

Định nghĩa và ý nghĩa của "bain"trong tiếng Pháp

Le bain
01

bồn tắm, bồn nước

action de se laver dans une baignoire ou un récipient rempli d'eau ; peut aussi désigner l'eau utilisée pour se laver 
le bain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bains
Các ví dụ
Je prends un bain chaud tous les soirs. 

Tôi tắm bồn nước nóng mỗi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng