Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avènement
01
sự xuất hiện, sự đến
arrivée ou introduction de quelque chose ou de quelqu'un
Các ví dụ
L' avènement du train a révolutionné les transports.
Sự ra đời của tàu hỏa đã cách mạng hóa giao thông vận tải.
02
lên ngôi, lên nắm quyền
arrivée au pouvoir ou début d'un règne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avènements
Các ví dụ
L' avènement du président a été célébré par la population.
Sự lên ngôi của tổng thống đã được người dân chào mừng.



























