l'avènement
Pronunciation
/avɛnmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avènement"trong tiếng Pháp

L'avènement
[gender: masculine]
01

sự xuất hiện, sự đến

arrivée ou introduction de quelque chose ou de quelqu'un
l'avènement definition and meaning
example
Các ví dụ
L' avènement du train a révolutionné les transports.
Sự ra đời của tàu hỏa đã cách mạng hóa giao thông vận tải.
02

lên ngôi, lên nắm quyền

arrivée au pouvoir ou début d'un règne
example
Các ví dụ
L' avènement du président a été célébré par la population.
Sự lên ngôi của tổng thống đã được người dân chào mừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store