l'avortement
Pronunciation
/avɔʀtəmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avortement"trong tiếng Pháp

L'avortement
[gender: masculine]
01

phá thai, chấm dứt thai kỳ

interruption volontaire ou spontanée de la grossesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les lois sur l' avortement varient selon les pays.
Luật về phá thai khác nhau tùy theo quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng