Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aveugle
01
mù, khiếm thị
qui est privé de la vue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus aveugle
so sánh hơn
plus aveugle
có thể phân cấp
giống đực số ít
aveugle
giống đực số nhiều
aveugles
giống cái số ít
aveugle
giống cái số nhiều
aveugles
Các ví dụ
L' école accueille des enfants aveugles et malvoyants.
Trường học tiếp nhận trẻ em mù và khiếm thị.



























