l'avertissement
avertissement
avɛʁtismɑ̃
avertismaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "avertissement"trong tiếng Pháp

L'avertissement
01

cảnh báo, lời cảnh báo

message informant d'un danger ou d'une situation 
l'avertissement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avertissements
Các ví dụ
Un avertissement météo a été émis pour la région. 

Một cảnh báo thời tiết đã được phát hành cho khu vực.

02

lời cảnh báo, lời nói đầu

texte introductif  dans une publication 
l'avertissement definition and meaning
Các ví dụ
L'avertissement de l'éditeur explique les modifications apportées. 

Lời cảnh báo của nhà xuất bản giải thích những sửa đổi được thực hiện.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng