l'averse
a
a
a
verse
vɛʁs
vers
adverse

Định nghĩa và ý nghĩa của "averse"trong tiếng Pháp

L'averse
01

cơn mưa rào, trận mưa lớn

pluie soudaine et intense qui ne dure pas longtemps 
l'averse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
averses
Các ví dụ
Nous avons été surpris par une averse en rentrant du marché. 

Chúng tôi bị bất ngờ bởi một cơn mưa rào khi trở về từ chợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng