Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
avec
01
với
préposition qui indique la compagnie, l'association ou la manière
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il travaille avec diligence.
Anh ấy làm việc với sự siêng năng.
02
bằng
préposition indiquant le moyen ou l'instrument utilisé pour faire quelque chose
Các ví dụ
Ils ont réparé la voiture avec des outils spéciaux.
03
với, cùng với
préposition qui exprime une attitude ou un rapport envers quelqu'un
Các ví dụ
Ils sont justes avec leurs amis.
Họ công bằng với bạn bè của họ.
AVEC
01
Mang Thiết Bị Truyền Thông Của Riêng Bạn (BYOCE), Mang Các Công Cụ Truyền Thông Cá Nhân Của Bạn
abréviation utilisée pour inviter les personnes à apporter leurs propres outils ou appareils de communication personnels (téléphone, ordinateur, tablette, etc.) lors d'un événement ou au travail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Chaque employé doit venir avec AVEC pour participer.
Mỗi nhân viên phải đến với AVEC để tham gia.



























