Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
avec
01
với
préposition qui indique la compagnie, l'association ou la manière
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Je viens avec mon ami.
Tôi đến với bạn của tôi.
02
bằng
préposition indiquant le moyen ou l'instrument utilisé pour faire quelque chose
Các ví dụ
Il écrit avec un stylo.
03
với, cùng với
préposition qui exprime une attitude ou un rapport envers quelqu'un
Các ví dụ
Il est gentil avec ses collègues.
Anh ấy tốt bụng với đồng nghiệp của mình.
AVEC
01
Mang Thiết Bị Truyền Thông Của Riêng Bạn (BYOCE), Mang Các Công Cụ Truyền Thông Cá Nhân Của Bạn
abréviation utilisée pour inviter les personnes à apporter leurs propres outils ou appareils de communication personnels (téléphone, ordinateur, tablette, etc.) lors d'un événement ou au travail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Pour la réunion, merci de respecter la règle AVEC.
Đối với cuộc họp, vui lòng tuân thủ quy tắc AVEC.



























