Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'aventure
01
cuộc phiêu lưu, mạo hiểm
événement surprenant ou excitant qui arrive souvent pendant un voyage ou une situation inhabituelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aventures
Các ví dụ
Elle adore lire des romans pleins d' aventures.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết đầy phiêu lưu.



























