l'avancement
avancement
avɑ̃smɑ̃
avaasmaa
avarement

Định nghĩa và ý nghĩa của "avancement"trong tiếng Pháp

L'avancement
01

tiến bộ, tiến triển

progression ou évolution dans un travail, un projet ou une activité 
l'avancement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'avancement du projet est satisfaisant. 

Tiến độ của dự án là đáng hài lòng.

02

thăng chức, thăng tiến

promotion ou progression dans un poste, un grade ou une position 
l'avancement definition and meaning
Các ví dụ
L'avancement de mon collègue a été annoncé hier. 

Sự thăng tiến của đồng nghiệp tôi đã được thông báo hôm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng