Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avance
01
mouvement ou progression dans le temps, l'espace ou un processus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'avance du projet est satisfaisante.
02
sự tiến lên, tiền ứng trước
action concrète de se mouvoir vers l'avant dans l'espace
Các ví dụ
L'avance du groupe a été lente sur le terrain.
Sự tiến quân của nhóm đã chậm trên mặt đất.
03
tiền ứng trước, khoản thanh toán trước
paiement partiel effectué avant la date prévue
Các ví dụ
Il a demandé une avance sur salaire.
Anh ấy đã yêu cầu một khoản ứng trước lương.
04
tua nhanh, chuyển nhanh
action de faire progresser rapidement la lecture d'un contenu multimédia, souvent pour sauter une partie
Các ví dụ
Il a utilisé l'avance pour passer la publicité.
Anh ấy đã sử dụng tua nhanh để bỏ qua quảng cáo.



























