l'avance
avance
avɑ̃s
avaas
avancée

Định nghĩa và ý nghĩa của "avance"trong tiếng Pháp

L'avance
01

mouvement ou progression dans le temps, l'espace ou un processus 

l'avance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'avance du projet est satisfaisante. 
02

sự tiến lên, tiền ứng trước

action concrète de se mouvoir vers l'avant dans l'espace 
Các ví dụ
L'avance du groupe a été lente sur le terrain. 

Sự tiến quân của nhóm đã chậm trên mặt đất.

03

tiền ứng trước, khoản thanh toán trước

paiement partiel effectué avant la date prévue 
Các ví dụ
Il a demandé une avance sur salaire. 

Anh ấy đã yêu cầu một khoản ứng trước lương.

04

tua nhanh, chuyển nhanh

action de faire progresser rapidement la lecture d'un contenu multimédia, souvent pour sauter une partie 
Các ví dụ
Il a utilisé l'avance pour passer la publicité. 

Anh ấy đã sử dụng tua nhanh để bỏ qua quảng cáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng