l'autorité
autorité
otɔʁite
otawrite
autorités

Định nghĩa và ý nghĩa của "autorité"trong tiếng Pháp

L'autorité
01

uy tín, quyền lực

pouvoir de donner des ordres ou de faire respecter des règles 
l'autorité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le professeur a de l'autorité sur ses élèves. 

Giáo viên có uy quyền đối với học sinh của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng