l'autorité
Pronunciation
/ɔtɔʀite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "autorité"trong tiếng Pháp

L'autorité
[gender: feminine]
01

uy tín, quyền lực

pouvoir de donner des ordres ou de faire respecter des règles
l'autorité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle exerce son autorité avec calme.
Cô ấy thực thi quyền lực của mình một cách bình tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng