Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auprès
01
gần, bên cạnh
près de quelqu'un ou de quelque chose
Các ví dụ
Ils se tiennent toujours auprès de leurs amis.
Họ luôn đứng bên cạnh bạn bè của mình.
02
bên cạnh, gần
en contact avec, à côté de, ou en relation avec quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Les enfants se sont assis auprès de leurs parents.
Những đứa trẻ đã ngồi bên cạnh cha mẹ của chúng.
03
so với, so sánh với
en comparaison ou par rapport à quelque chose
Các ví dụ
Les résultats sont insignifiants auprès des attentes.
Kết quả không đáng kể so với kỳ vọng.



























