Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'augmentation
01
sự tăng lên
fait de devenir plus grand, plus nombreux ou plus intense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
augmentations
Các ví dụ
L'augmentation des prix inquiète les consommateurs.
Sự tăng giá khiến người tiêu dùng lo lắng.
02
tăng lương, tăng lương
hausse du salaire accordée par un employeur
Các ví dụ
J'ai reçu une augmentation de 5% ce mois-ci.
Tôi đã nhận được một mức tăng 5% trong tháng này.
Cây Từ Vựng
augmentation
augmentat



























