Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'augmentation
01
sự tăng lên
fait de devenir plus grand, plus nombreux ou plus intense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
augmentations
Các ví dụ
On observe une augmentation du nombre d' étudiants cette année.
Người ta quan sát thấy một sự gia tăng số lượng sinh viên trong năm nay.
02
tăng lương, tăng lương
hausse du salaire accordée par un employeur
Các ví dụ
Elle négocie une augmentation avec son patron.
Cô ấy đang đàm phán một mức tăng lương với sếp của mình.
Cây Từ Vựng
augmentation
augmentat



























