Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attendre
01
chờ
rester en un lieu ou dans un état jusqu'à ce que quelque chose arrive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
attends
ngôi thứ nhất số nhiều
attendons
ngôi thứ nhất thì tương lai
attendrai
hiện tại phân từ
attendant
quá khứ phân từ
attendu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
attendions
Các ví dụ
J'attends le bus depuis dix minutes.
Tôi đợi xe buýt đã mười phút.
02
mong đợi, dự đoán
prévoir ou penser qu'un événement va se produire
Các ví dụ
Je m'attends à une réponse rapide.
Tôi mong đợi một câu trả lời nhanh chóng.
03
mong đợi, trông chờ
espérer ou s'attendre à ce que quelque chose se produise
Các ví dụ
J'attends beaucoup de ce nouveau projet.
Tôi mong đợi rất nhiều từ dự án mới này.



























