aseptique

Định nghĩa và ý nghĩa của "aseptique"trong tiếng Pháp

aseptique
01

vô trùng, khử khuẩn

qui est stérile ou traité pour éliminer les microbes afin de prévenir les infections
aseptique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
aseptique
giống đực số nhiều
aseptiques
giống cái số ít
aseptique
giống cái số nhiều
aseptiques
Các ví dụ
Le sérum est conservé dans des conditions aseptiques.
Huyết thanh được bảo quản trong điều kiện vô trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng