Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'Asie
[gender: feminine]
01
Châu Á
plus grand continent du monde, situé à l'est de l'Europe et au nord de l'océan Indien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
Elle voyage souvent en Asie pour son travail.
Cô ấy thường xuyên đi du lịch đến Châu Á vì công việc của mình.



























