Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
arriver
01
đến, tới
atteindre un lieu ou un moment précis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
arrive
ngôi thứ nhất số nhiều
arrivons
ngôi thứ nhất thì tương lai
arriverai
hiện tại phân từ
arrivant
quá khứ phân từ
arrivé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
arrivions
Các ví dụ
Nous sommes arrivés à Paris hier soir.
Chúng tôi đã đến Paris tối qua.
02
xảy ra, diễn ra
se produire ou avoir lieu
Các ví dụ
Il ne savait pas ce qui allait arriver.
Anh ấy không biết điều gì sắp xảy ra.
03
thành công, đạt được
réussir à accomplir quelque chose ou atteindre un objectif
Các ví dụ
Nous sommes arrivés à résoudre le problème après plusieurs essais.
Chúng tôi đã thành công trong việc giải quyết vấn đề sau nhiều lần thử.



























