l'arrangement
Pronunciation
/aʀɑ̃ʒmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrangement"trong tiếng Pháp

L'arrangement
[gender: masculine]
01

phối khí

adaptation d'une œuvre musicale pour d'autres instruments ou voix
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrangements
Các ví dụ
L' arrangement des voix dans ce chœur est très harmonieux.
Sự sắp xếp giọng hát trong dàn hợp xướng này rất hài hòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng